Freeship cho đơn hàng từ 10.000.000₫

Pre ampli Emotiva XSP-1

Thương hiệu: Emotiva

Mã sản phẩm:

Liên hệ

Bảo hành: 12 tháng

KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Liên hệ 0912.265.866 để có giá rẻ nhất

Cấu hình không có sẵn. Vui lòng chọn cấu hình khác hoặc liên hệ lại Shop để được tư vấn.

🎁 Đặt hàng trước, rước quà to

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)

Đổi trả miễn phí trong 30 ngày

Bảo hành chính hãng tại Long Audio

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Giới thiệu preamp Emotiva XSP-1

Nằm trong loạt loạt sản phẩm Differential Reference của dòng X ra mắt đầu năm nay, preamp XSP-1 có thiết kế ngoại hình khá giống với những dàn ampli cùng dòng X – dòng sản phẩm cao cấp của hãng, với những đặc điểm như khung thân kim loại cực kỳ bền vững, mặt nhôm phay xước, nước sơn màu đen. XSP-1 có kích thước 43.2cm x 42cm x 15.24cm cùng khối lượng khá vừa phải, hơn 13kg. Tất cả đều góp phần làm nổi bật vẻ đẹp kém phần sang trọng của XSP-1, khiến cỗ máy có thể đứng trong bất cứ dàn âm thanh đắt tiền nào mà không sợ bị mờ nhạt.

Emotiva luôn tự tin vào chất lượng âm thanh của những sản phẩm do mình làm ra, bởi vậy họ tin rằng XSP-1 cũng sẽ thành công giống như bất cứ sản phẩm nào trong dòng X. Với ưu thế của một trong những thương hiệu hifi uy tín của nước Mỹ, Emotiva luôn biết cách chiều lòng khách hàng bằng những sản phẩm tuy giá không quá cao nhưng chất lượng thì luôn vượt xa số tiền mà người nghe đầu tư. Ngoài ra, còn một yếu tố nữa khiến sản phẩm Emotiva rẻ hơn những hãng khác, đó là họ không tốn quá nhiều tiền vào hệ thống phân phối, bán lẻ. Thay vào đó, khách hàng có thể đặt mua trực tiếp sản phẩm ngay trên trang web của hãng, điều mà không phải bất cứ nhà sản xuất nào cũng làm được.

Chi tiết kỹ thuật

Sở dĩ nói XSP-1 đem đến một cảm giác khá giống với những chiếc pre-amp hay ampli tích hợp của Nhật Bản, đó là vì nhà sản xuất đã cố gắng đem đến sự tiện lợi cho người sử dụng thông qua các chủng loại cổng kết nối và khả năng điều khiển. Ở mặt sau của thiết bị, người dùng có thể thấy việc chia vùng cho các cổng kết nối để phù hợp với nhiều mục đích sử dụng. Chiếc ampli này có tới 5 vùng đầu vào khác nhau. Với hai vùng đầu vào được ký hiệu Input 1 và Input 2, mỗi vùng có một cặp jack RCA và một cặp jack XLR. Tại vùng Home Theatre Input, có ba jack RCA và ba jack XLR tương ứng với các kênh trái, phải và kênh cho loa subwoofer, như vậy có thể xây dựng một dàn âm thanh 2.1 rất cơ bản chỉ với vùng Home Theatre Input

Ngay phía trên vùng Input 2, có một vùng không được đặt tên nhưng vẫn rất dễ nhân ra là vùng đầu vào cho mâm đĩa than bởi có hai jack RCA được kí hiệu bằng chữ “phono” và một jack ground. Bên phải các jack ấy là một nút gạt lựa chọn mức trở kháng 1k, 470, 100 hoặc 47 Ohm, phía dưới là nút gạt lựa chọn kim MM hay MC. Ở bên trái vùng đầu vào mâm than, có 4 cặp jack RCA, jack ở trên dành cho tín hiệu kênh trái và ở dưới là tín hiệu kênh phải. Hai cặp jack bên trái là jack đầu vào thông thường. Hai cặp jack bên phải được ký hiệu là Proc Loop, với một cặp là đầu vào, cặp còn lại là đầu ra.

Proc Loop, hay còn gọi đầy đủ là Processor Loop, được dùng để nối với một bộ xử lý âm thanh ngoài, chẳng hạn như equalizer. Bộ xử lý này sẽ nhận tín hiệu âm thanh từ preamp và trả về thiết bị các tín hiệu đã được xử lý. Khi không sử dụng với chức năng này, cổng input của Proc Loop có thể dùng như cổng RCA thông thường.

Phân vùng đầu ra của preamp XSP-1 cũng rất đặc biệt. Ở đây, 5 jack RCA, 5 jack XLR (hai cho main outputs, ba cho subwoofer), người dùng sẽ thấy hai núm xoay chỉnh phân tần, phạm vi từ 50Hz đến 250Hz cùng hai nút gạt để lựa chọn phân tần. Phân tần bên trái là lọc thông cao (high pass), khi bật bộ phân tần này (gạt nút gạt bên trái về hướng núm xoay), bộ phân tần sẽ điều chỉnh âm bass cho cổng đầu ra Main Outputs. Khi đó, các cổng RCA Main Outputs sẽ chỉ truyền tải các dải âm cao hơn mức thiết lập cho phân tần. Phân tần bên phải là lọc thông thấp (low pass), khi gạt nút gạt màu bạc bên phải về hướng phân tần, các cổng RCA Subwoofer sẽ chỉ mang các tín hiệu bằng hoặc thấp hơn mức phân tần được thiết lập.

Mặt trước của thiết bị có khá nhiều nút bấm. Bên cạnh màn hình dùng đèn LED xanh dương cùng núm chỉnh âm lượng, phía bên trái của preamp có 8 nút tất cả. Bốn nút phía trên bao gồm HT Bypass, dùng để điều hướng tín hiệu thiết bị nguồn dàn Home Theatre chạy thẳng vào mạch của cổng RCA Main Outputs không thông qua điều chỉnh (cả âm lượng cũng như các bộ lọc thông). Nút Proc Loop để kích hoạt chế độ Processor Loop, khi này tín hiệu từ thiết bị nguồn chạy vào preamp sẽ được chuyển thẳng đến bộ xử lý âm thanh ngoài rồi lại tải về XSP-1. Nút DIM để chỉnh độ sáng màn hình LED, còn nút Direct sẽ giúp tín hiệu được truyền tải nguyên gốc, không thông qua mạch chỉnh âm sắc.

Mạch chỉnh âm sắc được điều khiển bằng bốn nút phía dưới, bao gồm hai nút High/ Low để lựa chọn các dải tần cao hoặc thấp và hai nút Boost/Cut để tăng hay giảm lượng cho các âm đã lựa chọn. Phía dưới bốn nút này có một jack headphone dùng để nối với tai nghe.

Bên cạnh đó, dưới màn hình LED còn có 7 nút lựa chọn nguồn đầu vào, nút Standby khá lớn và nút Mute để tắt âm. Tất cả các nút bấm và núm chỉnh âm lượng đều có đèn LED nền xanh dương khá ấn tượng. Nằm trong loạt Differential Reference, vậy nên đường mạch của XSP-1 sẽ được thiết kế cân bằng toàn phần (fully balanced), tức là vừa có cả đầu vào và đầu ra sử dụng dây XLR, mạch của preamp thiết kế thuần chất balanced hoàn toàn, không bị xen lẫn giữa đầu vào balanced, mạch chuyển tín hiệu balanced thành unbalanced, mạch đảo tín hiệu unbalanced và balanced cùng đầu ra balanced. Một thiết kế thuần balanced cực kỳ phức tạp, do vậy nó chỉ xuất hiện ở những sản phẩm có mức giá rất cao.

Kết luận

Với một chiếc preamp thuộc loạt Differential Reference, người dùng có thể tin tưởng rằng chất lượng âm thanh của nó sẽ khiến họ vô cùng hài lòng. Tuy nhiên, điều bất ngờ nhất chính là mức giá. Chỉ với mức giá phải chăng, người dùng đã có cơ hội sở hữu chiếc preamp với mạch cân bằng toàn phần, điều mà không phải ampli nào ở trong mức giá này cũng làm được.

Thông số kỹ thuật

Đầu vào analog

  • 2 cặp; đầu vào mức âm thanh stereo tương tự (CD, Aux).

  • 1 cặp; đầu vào phono stereo (có thể chuyển đổi; di chuyển nam châm hoặc cuộn cảm động).

  • 1 bộ dò; FM (với đầu vào ăng-ten bên ngoài; 50 giá trị đặt trước kênh).

Đầu vào kỹ thuật số

  • 1; coax kỹ thuật số (S / PDIF); 24 / 192k.

  • 1; kỹ thuật số quang (Toslink); 24 / 192k.

  • 1; USB kỹ thuật số (đầu vào DAC); 24 / 96k; không yêu cầu trình điều khiển.

  • 1; Bộ thu Bluetooth (yêu cầu dongle Bluetooth AptX tùy chọn).

Đầu ra

  • 1 cặp; đầu ra mức dòng chính; âm thanh nổi, không cân bằng.

  • 2; kết quả đầu ra toàn bộ tổng hợp (để kết nối một hoặc hai loa siêu trầm), không cân bằng.

  • 1; đầu ra tai nghe stereo (bảng mặt trước).

Hiệu suất tương tự (phono)

  • Tần số đáp ứng (MM và MC): 
    20 Hz đến 20 kHz; đường chuẩn RIAA chuẩn.

  • THD + tiếng ồn: 
    <0,015% (MM; A-weighted). 
    <0,06% (MC; A-trọng số).

  • Tỷ số S / N: 
    > 90 dB (MM). 
    > 68 dB (MC).

Hiệu suất tương tự (headphone)

  • Công suất đầu ra: 
    8 Ohms: 23 mW / kênh. 
    33 Ohms: 90 mW / kênh. 
    47 Ohms: 127 mW / kênh. 
    150 Ohms: 145 mW / kênh. 
    300 Ohms: 114 mW / kênh. 
    600 Ohms: 75 mW / kênh.

Hiệu suất kỹ thuật số

  • Tần số đáp ứng: 
    5 Hz đến 20 kHz +/- 0.15 dB (tỷ lệ mẫu 44k). 
    5 Hz đến 80 kHz +/- 0.25 dB (tỷ lệ mẫu 192k).

  • THD + tiếng ồn: 
    <0,003% (A-weighted; tất cả các tỷ lệ mẫu).

  • IMD: 
    <0,007% (SMPTE).

  • Tỷ lệ S / N: 
    > Ngõ ra đánh giá ref 110 dB.

Cò súng

  • Đầu ra kích hoạt 12 VDC.

Yêu cầu về nguồn

  • 115 VAC hoặc 230 VAC @ 50/60 Hz (tự động phát hiện).

Kiểm soát và các chỉ số

  • Điện: rocker switch; bảng điều khiển phía sau.

  • Chế độ chờ: một nút nhấn bảng điều khiển phía trước; vòng hào quang thay đổi màu để chỉ trạng thái.

  • Hai nút bấm bảng điều khiển phía trước: Chọn đầu vào; thao tác menu.

  • Một núm mặt trước: Âm lượng; Điều chỉnh; thao tác menu.

  • Hiển thị: màn hình VFD chữ số màu xanh có khả năng hiển thị cao (có thể thay đổi độ sáng).

  • Điều khiển từ xa: nhỏ gọn đầy đủ chức năng hồng ngoại điều khiển từ xa.

  • Menu và hệ thống điều khiển; đơn giản, hệ thống menu rất trực quan 
    (bao gồm các tùy chọn Setup, Bass, Treble, và Balance controls).

Kích thước

  • Kích thước: 
    17 "rộng x 2-5 / 8" cao x 12-1 / 2 "sâu (không có hộp, không có đầu nối). 
    Dài 21 "x 7" cao x 17-1 / 2 "sâu (đóng hộp).

  • Trọng lượng: 
    9 lbs (unboxed). 
    13,5 lbs (đóng hộp).

Xem thêm thông số

Khách hàng chấm điểm, đánh giá, nhận xét

0/5

  • 5
    0 Đánh giá
  • 4
    0 Đánh giá
  • 3
    0 Đánh giá
  • 2
    0 Đánh giá
  • 1
    0 Đánh giá

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn
Đánh giá
Quá tuyệt vời
Tên bạn
Email

SẢN PHẨM THƯỜNG MUA CÙNG

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thêm sản phẩm vào giỏ hàng thành công!

Tin tức mới nhất

Xem tất cả

Video nổi bật

Xem tất cả